Thuốc Biệt dược và cách sử dụng

Tác giả: Phạm Thiệp, Vũ Ngọc Thuý ✅ Xuất bản: 2009 Nhà ✅ Xuất bản: Y học Nhà phát hành: Nguyệt Linh Dạng bìa: Cứng Kích thước: 16 x 24 cm Khối lượng: 3.800 gram Số trang: 1.500
Thuốc Biệt dược và cách sử dụng - EBOOK/PDF/PRC/EPUB

ĐỌC THỬ SÁCH

Thuốc Biệt dược và cách sử dụng được coi là cuốn “Bách khoa toàn thư” cho các bệnh viện, nhà thuốc, và từng gia đình.
Sách có 4 phần chính : – Danh mục thuốc sắp xếp theo dược lý và chuyên khoa.
– Các chuyên khảo thuốc từ vần A đến Z.
– Các chuyên khảo tổng quan về nhóm thuốc chính yếu.
– Mục lục tra cứu Thuốc nào cũng có mặt lợi, mặt hại, mặt tốt, mặt xấu, vì vậy khi dùng thuốc phải có hiểu biết và hết sức thận trọng.
Cuốn sách sẽ cung cấp cho bạn đọc có thêm tài liệu tham khảo, trên cơ sở chỉ định của thầy thuốc, sự tự phân tích và nhận biết, luận trị logic để đảm bảo an toàn, nâng cao hiệu quả chữa bệnh cũng như hạn chế những sai sót, rủi ro hoặc tác hại không đáng có.
Tác giả Báo chí Đọc thử nội dung Những nội dung dưới đây là xem trước một số trang của cuốn sách: Thuốc Biệt dược và cách sử dụng.
Các trang này có thể không liền nhau để đảm bảo bản quyền.
Trang 23  Tẩy giun lươn và tẩy sán: uống 40 (mg/ngày, dùng 3 ngày liền.
Không phải ăn kiêng và uống thuốc tẩy kèm.
Ấu rùng não (Toxokara.uống 30mg/kg x 20 ngày nghỉ 1 tháng, uống 3 đợt CCĐ: Phụ nữ có thai (nguy hại nặng cho thai) -Không được có thai ít nhất sau 1 tháng dùng thuốc.
Trẻ en dưới 24 tháng.
Quá mẫn với dẫn chất azol (benzimidazol).
Tiền sử nhiễm độc tuỷ xương.
LY : Tránh dùng cho phụ nữ đang cho con bú.
Thận trọng và người bệnh gan và bệnh về máu.
Cũng có thể cùng cho trẻ con 1-2 tuổi nhưng phải giàn liều xuổng 200mg.
ALBUMIN 20%GCC (Hàn Quốc) DT: Lọ tiêm truyền 50ml/20% human Serum albumin.
GC Thuốc tưíng tự Albumin-KGCC.
ALBUMIN-GCFD (Hàn Quốc) DT:Lọ tiêm 50ml/20% albumin trong huyết thanh người bình thường.
GC Thuốc tương tự Albumin KGCC.
ALBUMIN huyết tương người Albomin normal (human) Plaima proteh fraction (Viết tắt: PPF) BD:Albumer Specia, Pháp) Albimin – KGCC (Hàn Quốc) DT: Dd.
tiêm 15 và 20% protein toàn phấn (đăc).
Dung dịch 4-5‘% đẳng trương.
CĐ: – Cấp cứu sốc do: sốt xuất huyết, chấn thương mất huyết tương, bỏng.
– Các trường hợp hạ protein máu và phù do: viêm ganvirus B, xơ gan, hội chứng thận hư, ngùa sốc phẫu thuật, trong phậu phẫu và tái cân bằng dinh dưỡng, thiếu protein mạn trong ca rối loạn thực quản, dạ dày-uột.
Phù não.
Tăng bilirubin huyết sơ sinh.
Giảm albumin huyết cấp (bị bỏng sau phẫu thuật) dùng dd 20% tiêm truyền tĩnh nạch (tối da 250ml/48 giờ) tốc độ 1ml/phút.
– Sốc giảm thể tích máu dùng dd 5%, tiêm truyền 1-2 ít/24 giờ.
CCĐ: Suy tim phù phổi.
Thiếu máu nặng.
Tăng thể tích máu.
Nẫn cảm với thuốc.
LY : • Thuốc vẩn đục hay đã mở nắp trên 4 giờ không được dùng.
Phần không dùng hết phải bỏ đi.
– Không tiêm truyền nhanh (quá tải – phù phổi cấp).
– Nên dùng kèm với dịch truyền khác nếu mất nước nghiêm trọng dextrose, muôĩ).
Không dùng trong bộ truyền cùng với dịch truyền chứa protein hydnlysat hoặc alcool (gây tủa).
Tác dụng phụ Có thể sốt, lạnh run do phản ứng dị ứng.
Nổi mẩn, buồn nôn, nôn, nhịp tim nhanh truyền nhanh gay quá tải tuần hoàn, phù phổi cấp.
ALBUNOSOL (DongShin) DT: Cha tiêm truyền 100m, 250ml, 500ml 1000ml/có các acidamin CĐ: Cung cấp các acidamin cho các trường hợp giảm prodein máu, suy dinh dưỡng, tiễn và phẫu.
LD: Người lớn: 1-15g amino amino acid/kg/ngày, trung tĩnh mạch, tốc độ tuyền 10g acid amiro/60 phút.
Trẻ em yà người già, người bỏng nặng thì phải điều chỉnh liều.
CCĐ: Hôn mê gan, suy thận nặng rối loạn chuyển hóa nitơ, suy tim, phù phổi, thiểu niệu vô niệu, mất nước nhược trương, nhiễm toan do lactat và nhiễm độc do rượu methylic, không dung nạp fructose có tính di truyền, Blot nhĩ-và nhược cơ.
ALBUNOSOL 5% (Hàn Quốc) DT: Lọ 500ml dd têm truyền chứa các acid amiro và vitamn cấn thiết.
CĐ: Cung cấp chất đạm và vitamin cho cơ thể CCĐ: Hôn mê gan.
Suy thận nặng, tăng huyết.
Rối loạn chuyển hóa nitơ.
Suy tim bù.
Phù phổi.
Giam niệu, vô niệu.
Mất nước.
Nhiễm acid huyết do lactat và methyic.
Không dung nẹp fructosf do di truyềnn.
Blot nhĩ và Nhược cơ nặng.
LY: – Chú ý cân bằng điện giải.
■ Thận trọng với người bệnh thận, phổi và tim, chưa hoàn chỉnh.
■ Tiêm truyền chậm, nếu thời tiết lạnh nên làm giảm thuốc.
■ Chú ý vô khuẩn khi tiêm truyền: kiển soát lượng dùh truyền (tong suốt) dùng thừa bỏ đi.
Có thể bảo quản thuốc ở tủ lạnh trong 24 giờ.
■ Thật cần thiết mới dùng cho người mang thai.
Tác dụng phụ: Hiến quá mẫn.
Buồn nôn, mửa, có thể đau ngực, đánh trống ngực, tim nhanh, giảm huyết áp.
Sốt, đau mạch, ớn lạnh, nhức đầu, khó thở, ngừng thở, sốc co thắt phế quản, co thắt đạo.
Giản mao mạch.
Biến chứng chuyển hóa nhiễm acid, hạ P, kiềm máu, tăng đường huyết đường nước tiểu, tăng men gan, rối loạn vitamin mất căn bằng điện giải, tăng ammoniao huyết, người suy gan -thận: tăng BUN.
Có thể hôn mê.
ALBUTEIN (Alpha – Mỹ) TK: Normal Serurr Albumin (human) US.P DT: Dd tiêm albumin huyết tương người 5 ml/ 25%.
Thuốc điều chế theo phương pháp chiết xuất bằrg alcol lạnh từ huyết tương người và ổn định bằng 0,08 milimol natri accid trỵptophanat cho 1 gam albumin.
Dd 5% có trong đẳng trương và thẩm thấu tương đương với huyết tuang người bình thường.
Trang 26  Moxadil Qmnipres (Lederle) DT: Viên nén 50 và 100mg, lọ 20ml dd uống giọt (50mg/ml).
TD: Chống trầm cảm cấu trúc 3 vòng, chống tiết cholin ở ngoại vi và trung ương, thuộc một họ mới: các dibenzo oxazepir.
CĐ: Trầm cảm phản ứng thoái hành ở bệnh nhân loạn tâm thần hoặc loạn thần kinh.
Trầm cảm nội sinh trong bệnh loạn tâm thần hưng-trầm cảm.
LD: Trung bình ngày 100mg sau tăng dần đến 150-200mg/ngày (nếu cần tới 300 – 400mg/ngày), chia 1-3 lần/ngày.
Người già dùng 50-100mg/ngày.
CCĐ: Phối hợp với các IMAO (2 loại thuốc phải uống cách nhau ít rhất 15 ngày).
Glôcôm góc đóng.
Nguy cơ ứ nước tiểu do rối loạn niệu đạo-tiền liệt.
Có thai.
Bệnh tim mạch LY: Kiêng rượu trong thời gian dùng thuốc.
Tránh dùng cho phụ nữ có thai hoặc cho con bú.
AMOXICILIN Anoxycilin BO: A-Cillin Amodan (Anh) Anagesan (Đức) Anoxa (Thái Lan) Anoxi (Thụy Sĩ) Anoxil (Anh) Anoxin 500 Anoxi-Tablhen (Đức) Anoxivet (Mỹ) Bitamox (Anh) Cixacillin (Đức) Dẫn xuất ladat: Zmox (Italic) Dẫn xuất muối natri: Aaiotricina (Tây Ban Pha) Ahiodan (Anh) Anoxibiotic (Italia) Anoxidin (Thụy Sĩ) Anoxil (Anh) Anoxilin (Italia) Anyn 500 (Án Độ) Chmoxyl (Anh) Dcnoxilin (Đan Mạch) Flimoxin (Anh) Ibamox (Australia) Larocin (Rocie) Mixacin (Australia) Novabritine (Anh – Bỉ) Navagcillina (Tây Ban nha) Dẫn xuất tritydrat: Anoxapen (Diewo – Hàn Quốc) Anoxi (Đức-Bỉ) Anoxibacter (Tây Ban Pha) Amacibiotic (Itilia) Amoticap (Mahysia) Amocidel (Delogrange-Pháp) Amocidem (Hà Lan) Amoádin (Thụy Sĩ) Amocihexal (Đức) Amo:i-Inject (Beecham) Amo:il (Anh-Italia) Amoälin (XNEPTW 25) Doncmox (CTDĐồng Nai) Doxnoxyl (CTLĐồng Tháp) Draxmox (Nova) DT: Viên nang 250-370mg-500m; và 1g thuốc bột 125ng và 250mg; thuốc uống (100mg); dịch treo uống 125mg/5ml 250mg/5ml, lọ thuốc bột tiêm 500mg và 1g (muối natri).
Viên sủi bọt 500ng.
Viên rén 125, 500 và 1000mg TD: Dẫn xuất tổng hợp của ampicilin dùng hấp thụ nhiều hơn (80-90%).
CĐ: Chủ yếu trong: viêm tai giữa cấp ở trẻ viêm tai tái phá, viêm xoang, viêm họng tái viêm amyđan tai phát hoặc mạn tính, bệnh quản-phổi cấp tính và mạn tính có bội nhiễm khuẩn đường niệu hoặc có biến chứng (trừ viêm tuyến tiền liệt), nhiễm khuẩn đường dục trên (trừ nhiễm khuẩn do chlamydiae), nhiễm khuẩn vùng miệng: áp xe, viêm tấy, viêm bào, viêm nha chu.
Viêm đường tiêu hóa, mật, thận.
LD: Dùng thuốc trước lúc ăn.
Người lớn liều uống thông thường: 15g/ngày, chia làm 3 lần.
Nhiễm khuẩn tiết niệu dưới 1g/ngày.
Trẻ em: 50mg/kg/ngày, chia làm 2-3 lần.
Tiêm bắp lên tĩnh mạch người ốm 500-1000mg/lần < 3 lần/ngày CCĐ: Quá mẫn với nhóm penicilín, đặc biệt nghiêm ngặt khi có tiền sử dị ứng với thuốc.
Nhiễm virus Heoes nhất là bệnh tăng bạch đơn nhân nhiễm khuẩn (tăng nguy cơ biến chứng ngoài da).
Bệnh bạch caulympho bao.
Phối hợp với Alkpurinol.
Suy thận, gan phải định kỳ kiểm LY: -Ngừng dùng thuốc nếu có biểu hiện dị ứng.
Sốc phản vệ nặng có khi gây tử vong (hiếm), gặp khi uống.
(Phải hỏi bệnh nhân trước khi dùng.
Dùng thuốc nếu bị tiêu chảy không được dùng thuốc có tác dụng gây chậm chuyển vận động ruột.
■ Có thể bị ứ mật, nhất là dùng thuốc cài ngày 15 ngày).
– Không kết hợp và allopurirol (tăng phản ứng ) – Điều chỉnh liều với người suy thận (qua độ thải crextinin).
■ Không nên dùng cho phụ nữ mang thai – Khi dùng cho người đang cho con bú.
Tác dụng phụ: Có thể bị dị ứng sốc phản vệ, sốt, nổi mày đay tăng bạch cầu ức acid, Quinckt, rối loạn tiêu hóa buồn nôn, nôn, Trang 30  Lr: Có thể tăng thân nhiệt, nôn, buồn nôn, viêm miệng, rụng tóc, ngoại ban, đỏ da, đổi móng, nhiễm sắc tố, dạ dày, mụn nước, giảm bạch cầu, tiu cầu, viêm thực quản, độc vời phổi.
BLEPHAMIDE (Anh) DT: Dịch treo nhỏ mắt cứ 1ml ciứa 100mg natri sultacetamid; 2mg piednisolon acetat; 1,2mg plenylephrin HCI; 14mg polyviivl alcol; 004mg phenylmecuric nitrat; va 1mg antpyrin trong nước cất tinh chế.
CO: Các chứng viêm mí mắt không mưng mủ; viêm kết mạc-mí mắt (do tụ cầu,dị ứng, tăng tiết bã nhờn); viêm kết mạc dị ứng và nhiễm khuẩn mưmg mủ.
LD: Ngày nhỏ mắt 2 – 4 lần X 1 giot.
CCĐ: Nhiễm cấp Herpes simplex; nhiễm chuẩn mưng mủ chưa điều trị thủy đậu và các bệnh do virus kết-giác mạc; tổn thương do lao hoặc nấm ở mắt.
Lì: – Thuốc có thể che lấp sự nhiễn khuẩn.
– Có thể bị tăng nhãn áp với người tăng nhạy cảm, nên kiểm tra thường xuyên nhãn áp.
– Tới người giác mạc nỏng có thể bị thủng giác mạc.
– Thận trọng với người nghi ngờ mẫn cảm với sufamid, nếu có phải ngừng thuốc • Thận trọng với người glôcôm góc đóng.
– Có thể gây đục thủy tinh thể nêu dùng lâu dài.
BLUPLEX (Đài Loan) DT: Chai tiêm truyền 500ml/có dexrose và vitamin CĐ: Bổ sung vitanin cho cơ thể LD: Xem thêm trong đơn thuốc trước khi dùng theo hướng dẫn của bác sĩ.
BLUE-COLD-Tab (Pharbaco) DT: Viên bao phim 500mg paracebmol, phenylpropanolanin, 2mg chlorpheniiamin.
CĐ: Hạ nhiệt, giảm đau, chống dị ứng, cảm, sổ mũi, nhức đầu LO: Người lớn: 1-2 viên x 2-3 lần/24 giờ.
Trẻ nhỏ từ 7-12 tuổi: 1 viêv Từ 2-6 tuổii: 1/2 viên (uống lần/24 giờ).
CCĐ: Suy gan, glôcôm góc hẹp, nguy cơ ứng tiểu.
LY: Lái xe, vận hành máy (gậy buồn ngủ).
BLUESUN (Pharbaĩo) DT: Lọ thuốc nhỏ mắt 8ml/có Na sulface xanh metlylen, bevalkoniun.
CĐ: Viêm giác mạc, loét gác mạc, viêm mũ nhẹ, phụ trị mắt hột.
LD: Viêm loét: nhỏ 1 giọt/2 giờ.
Bệnh mắt 1 giọt/2 giờ dùng cùng sulfanid uống.
CCĐ: Mẫn cảm.
ELUEVER (Hataphar) DT: Viên nén dài bao phimcó L.Cystn, pyri( HCI.
CĐ: Tóc, móng dl gãy, chẽ, rụng tóc Giúp tóc, làm cho tóc móng tăng trưởng.
LD: 1-3 viên/ngày hoăc theo chỉ dẫn của bác sĩ.
Đợt dùng ít nhất 1 tháng (hoặc hơn) ELUEYE Eye Drops (Hàn Qcốc) DT: Lọ thuốc nhỏ mắt 15ml (3ml/ Hypromelose, dexran 70).
CĐ: Mắt đỏ đau, cốn mắt do khô mắt,ngăn cản kích ứng ở mắt.
LD: Nhỏ 1-2 giọt khi cần.
ELUTAB (Traphaco) DT: Viên nén chứa: 40mg đồng sulfat và 4 natri fluorid.
TD: Sát khuẩn, làm săn niêm mạc, tẩy mùi đem lại cảm giác khô sạch.
Khi viêm nhiễm mang nhày, niêm mạc.
Viêm âm đạo, khí hư hư trắng, ngứa âm đạo hay bộ phận sinh dục nữ CĐ: – Phụ khoa: viêm âm đạo,khí hư, huyết trắng – Viêm nhiễm ở niêm mạc, mang nhày.
BLEPHASEPTYL (Pháp) DT: Gel bôi đóng ống 5g chứa 50mg selen bisulfid; 5mg hexamidn di-isetMonat và 5mg ílucrocortison acetat.
CĐt Chứng loét bờ mi tăng tiết bả nhờn.
LD Ngày bôi 2 – 3 lần vào mí mắt, ở chân các lông mi.
Đợi dùng 10-15 ngày.
CCD: Viêm giác mạc do herpès hoặc nấm, glôcôm.
BLEUPatenté V DT Dung dịch 2,5% nuối natri của anhydrd bis (diethylamino 4-phenyl) (hydroxy-5- disulfc-2,4-phenyl) methanol/ống 2nl.
CĐ Chụp bạch mạch vi động mạch.
LD:Chụp bạch mạch: tiêm dưới da 1-2ml (gây tê nhẹ chỗ tiêm) để rõ né bạch mạch.
Chụp động mạch: truyền từ 20 – 130ml, trung bình 50ml một dung dịch gồm có: Dung dịch 2,5% bleu paenté v/20ml.
Dung dịch natrichlorid 0,9%/40ml.
Dung dịchxylocain 1°/o/10ml.
BLOOMING (Hàn Quốc) DT: Nang mềm 500mg l -Cystin.
CĐ.LD: Xem Cystin.
Xem trích đoạn

Mười hai bến nước (Việt Nam danh tác)

Mười hai bến nước (Việt Nam danh tác) - EBOOK/PDF/PRC/EPUB

ĐỌC THỬ SÁCH

Tác giả Báo chí Đọc thử nội dung Những nội dung dưới đây là xem trước một số trang của cuốn sách: Mười hai bến nước (Việt Nam danh tác).
Các trang này có thể không liền nhau để đảm bảo bản quyền.

Ba điều ước

Ba điều ước - EBOOK/PDF/PRC/EPUB

ĐỌC THỬ SÁCH

Tập truyện nằm trong seri truyện của nhà xuất bản Usborne Fist Reading.
Đây là bộ sách được biên soạn dành riêng cho lứa tuổi tập đọc và được tư vấn bản thảo bởi Alison Kelly, giảng viên cao cấp thuộc chuyên ngành đọc hiểu tại Roehampton.  Những câu chuyện hấp dẫn được kết hợp với tranh minh họa rực rỡ và cốt truyện đơn giản chắc chắn sẽ tạo ra sự vui thích và nguồn cảm hứng cho các bé mới bắt đầu tập đọc Tác giả Báo chí   Đọc thử nội dung Những nội dung dưới đây là xem trước một số trang của cuốn sách: Ba điều ước.
Các trang này có thể không liền nhau để đảm bảo bản quyền.

Tags:, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,